lặn lội

Học thuật
Thân thiện
lặn lội

Một người lặn lội qua con suối để đến ngôi làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi một quãng đường xa xôi, gian khổ, thường phải vượt qua những chướng ngại như sông suối, địa hình hiểm trở: Từ này diễn tả sự vất vả, nhọc nhằn của một cuộc hành trình dài, đầy khó khăn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • đã lặn lội từ quê lên thành phố để thăm con. ( đã vất vả đi một quãng đường dài từ quê lên thành phố để thăm con.)
    • Anh ấy lặn lội khắp nơi tìm bằng được loại thuốc quý. (Anh ấy vất vả đi khắp nơi để tìm cho bằng được loại thuốc quý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lặn lội ngược xuôi": diễn tả sự vất vả đi lại nhiều nơi, nhiều hướng.

    • Mẹ tôi lặn lội ngược xuôi kiếm tiền nuôi các con ăn học. (Mẹ tôi vất vả đi đây đi đó kiếm tiền nuôi các con ăn học.)
  • "lặn lội thân ": thành ngữ nhấn mạnh sự lam lũ, vất vả, cô đơn trong hành trình (thường với hình ảnh con lặn lội).

    • Người phụ nữ ấy một thân một mình lặn lội thân nơi đất khách. (Người phụ nữ ấy một mình lam lũ, vất vả nơi đất khách quê người.)
Biến thể từ gần giống
  • Lặn (động từ): chìm xuống dưới nước; ẩn mình.

    • Con rùa lặn xuống đáy hồ. (Con rùa chìm xuống đáy hồ.)
  • Lội (động từ): đi qua chỗ nước ngập (như lội suối, lội bùn).

    • Chúng tôi phải lội qua con suối cạn. (Chúng tôi phải đi bộ qua con suối cạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Vượt núi băng sông: vượt qua núi, băng qua sông, chỉ hành trình gian nan.
  • Lam lũ: cực nhọc, vất vả trong cuộc sống, công việc.
  • Tất tả: vội vã, bận rộn, lo lắng.
Thành ngữ liên quan
  • Lặn lội đường xa: nhấn mạnh quãng đường dài sự vất vả của cuộc hành trình.

    • Cảm ơn anh đã lặn lội đường xa đến thăm chúng tôi. (Cảm ơn anh đã vất vả đi đường xa đến thăm chúng tôi.)
  • Lặn sông lội suối: diễn tả cụ thể hơn những khó khăn, chướng ngại vật (sông, suối) phải vượt qua.

    • Đội thám hiểm đã phải lặn sông lội suối để đến được khu rừng nguyên sinh. (Đội thám hiểm đã phải vượt qua nhiều sông suối để đến được khu rừng nguyên sinh.)
lặn lội

Một người lặn lội qua con suối để đến ngôi làng.

  1. Đi xa vất vả như phải lặn suối vượt sông: Lặn lội từ bên kia dãy núi sang đây.

Từ chứa "lặn lội"